Tấm ốp than tre Hùng Việt là gì?
Tấm ốp than tre 8mm (Bamboo charcoal panel) là loại vật liệu nội thất thuộc nhóm vật liệu tổng hợp (Composite). Với kết cấu nhiều lớp được gắn kết với nhau bởi keo nhiệt theo công nghệ ép nóng, tấm ốp than tre đa dạng về mẫu mã từ giả vân gỗ, vân vải đến vân đá cẩm thạch, đá ánh vàng hoặc vân gương, vân kim loại, thay thế cho gỗ tự nhiên, đá phiến, gương thật,…
Do lớp cốt có cấu tạo chính từ bột than tre và nhựa resin, nên tấm ốp có khả năng thấm hút tốt, chống ẩm, nấm mốc cùng khả năng bo cong, gấp cạnh, là loại vật liệu nội thất mới lạ, được ứng dụng để ốp tường, ốp trần, ốp vách tivi, vách đầu giường,… cho các không gian nội thất.
Tấm ốp than tre 8mm sở hữu 5 ưu điểm nổi bật sau:
- Đẹp như gỗ nhưng chịu nước và chống mối
- Đẹp như đá nhưng có thể trực tiếp bo góc, uốn cong
- An toàn cho người sử dụng và thân thiện với môi trường
- Thi công nhanh và hạn chế bụi mịn
- Đem đến cho không gian sự sang trọng và đẳng cấp
Sản phẩm có tuổi thọ từ 20 đến 25 năm là điểm nhấn tinh tế cho nhiều công trình thương mại và nhà ở.
Tấm ốp than tre 8mm có độ nở theo chiều dày khi ngâm nước ở nhiệt độ (20 ±2)℃ trong 24h theo TCVN 12445:2018 đạt 0.4%.
Cấu tạo tấm ốp than tre chuẩn chất lượng
- Màng bảo vệ (0.4 – 0.45mm)
- Lớp film PVC trang trí
- Lớp keo dán E0
- Lớp cốt than tre 0.7g/cm³ dày 8mm
- Lớp bảo vệ từ tính

Độ nén tấm ốp than tre càng cao thì độ cứng và khả năng chống va đập càng hoàn hảo!
Tấm ốp than tre Hùng Việt với độ nén 0.7g/cm³ là sự lựa chọn tối ưu cho không gian thương mại như: Showroom, nhà hàng, khách sạn,…
Mẫu tấm ốp than tre 8mm
Vân Đá
Vân Vải
Vân Gỗ
Đơn Sắc
Dòng TU
Kim Loại
Dòng đặc biệt
Da Mịn
Mẫu tấm ốp than tre Hùng Việt



Bảng báo Tấm ốp Than tre
Đặc điểm nổi bật của tấm ốp than tre
Tiêu chuẩn kỹ thuật tấm ốp than tre Hùng Việt
| STT | Tiêu chí kiểm định | Tiêu chuẩn yêu cầu | Kết quả kiểm định | Ý nghĩa |
| 1 | Tốc độ cháy (FIGRA 0.2MG) | ≤120W/s | 103W/s | Đảm bảo an toàn khi xảy ra cháy nổ |
| 2 | Tổng lượng nhiệt tỏa ra trong 600s | ≤7.5MJ | 1.7MJ | |
| 3 | Cháy lan sang 2 bên | Chưa cháy đến 2 bên mép mẫu thử | ||
| 4 | Chiều cao ngọn lửa trong 60s | Fs≤150mm | Fs<150mm | |
| 5 | Cháy chảy nhỏ giọt nhựa trong 60s | Không cháy lan lớp film bề mặt | ||
| 6 | Tổng lượng khói thải ra trong 600s (TSP600s) | ≤200m² | 82m² | |
| 7 | Chỉ số tốc độ tạo khói (SMOGRA) | ≤180m²/s² | 32m²/s² | |
| 8 | Bụi khói tạo thành khi cháy | Không có bụi khói thải ra trong 600s | ||
| 9 | Formaldehyde | E0 | Đảm bảo an toàn cho sức khỏe khi sử dụng, không gây kích ứng. | |
| 10 | Kiểm tra ngoại quan | Không nếp gấp, không vết xước, không lẫn tạp chất | Đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian. | |
| 11 | Sai lệch độ dày | ±3mm | ||
| 12 | Sai lệch độ rộng | ±1mm | ||
| 13 | Hiệu quả bề mặt tráng gương | Hiệu quả tráng gương rõ nét | ||
| 14 | Màu sắc bề mặt tráng gương | Màu sắc đồng đều | ||
| 15 | Bề mặt chống bám bẩn | Dễ dàng lau sạch bụi bẩn | ||
| 16 | Tính chống trầy | Dùng tay cào | ||
| 17 | Độ bám dính | 3m keo không bong tróc | ||
| 18 | Độ dãn dài | ≥48 | 52 | |
| 19 | Độ đồng đều của lớp nhôm | Độ lệch ≤2mm | ||
| 20 | Mặt cuối cuộn film | Độ lệch ≤2mm | ||
| 21 | Lõi giấy | Bề mặt bằng phẳng, không lồi lõm, cong | ||
| 22 | Kiểm định thành phần Amiăng trong sản phẩm |
Chứng chỉ chất lượng tấm ốp than tre






























